In trang: 


Dịch vụ và giá khám bệnh BHYT áp dụng từ 20/8/2019

Đăng ngày:10/15/2019 9:45:08 PM bởi admin

Dịch vụ và giá khám bệnh BHYT

BỘ Y TẾ
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05/ 7 /2019 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
STTCơ sở y tếGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
4Bệnh viện hạng III30,500
6Trạm y tế xã 27,500

DỊCH VỤ KỸ THUẬT

STT
(1)
Tên theo TT43,50,21
(5)
Phân Tuyến
(6)
Giá TT13/2019
(12)
Ghi chú TT13/2019
(13)
1Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)D15200
2Định nhóm máu tại giườngD39100
3Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngD12600
4Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độcC728000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
5Khí dung thuốc giãn phế quảnD20400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6Siêu âm màng phổi cấp cứuC43900
7Điện tim thườngD32800
8Siêu âm ổ bụngD43900
9Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phânD65600
10Siêu âm khớp (một vị trí)B43900
11Siêu âm phần mềm (một vị trí)B43900
12Khí dung thuốc cấp cứuC20400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
13Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngC15200
14Thuỷ trị liệu có thuốcC61400
15Điều trị bằng tia hồng ngoạiC35200
16Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗC34200
17Nội soi taiC40000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
18Nội soi mũiC40000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
19Nội soi họngC40000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
20Tập nhược thịC31700
21Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoaC55000Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
22Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩnD85600
23Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cungC117000
24Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắnC294000
25Chọc dò túi cùng DouglasC280000
26Soi cổ tử cungD61500
27Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinhC90100
28Đặt sonde hậu môn sơ sinhD82100
29Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinhD479000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
30Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuầnA302000
31Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuầnB302000
32Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22B545000
33Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuầnC183000
34Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)C25900
35Đo khúc xạ máyC9900
36Đo độ lácC63800
37Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịtD11400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
38Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạchD11400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
39Siêu âm + đo trục nhãn cầuC76200
40Khí dung mũi họngD20400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
41Cắt chỉ sau phẫu thuậtD32900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
42Đo sức nghe lờiC54400
43Đo trên ngưỡngC59800
44Điều trị bằng tia hồng ngoạiD35200
45Điều trị bằng Laser công suất thấpB47400
46Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗD34200
47Thủy trị liệu có thuốcD61400
48Siêu âm tuyến giápC43900
49Siêu âm các tuyến nước bọtC43900
50Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặtB43900
51Siêu âm hạch vùng cổB43900
52Siêu âm màng phổiB43900
53Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)B43900
54Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)C43900
55Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)C43900
56Siêu âm tử cung phần phụC43900
57Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)B43900
58Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)C43900
59Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụngC43900
60Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầuC43900
61Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữaC43900
62Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuốiC43900
63Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)B43900
64Siêu âm tuyến vú hai bênB43900
65Siêu âm tinh hoàn hai bênB43900
66Siêu âm dương vậtB43900
67Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
68Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
69Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
70Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngD50200Áp dụng cho 01 vị trí
71Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
72Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
73Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
74Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
75Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoD65400Áp dụng cho 01 vị trí
76Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoD50200Áp dụng cho 01 vị trí
77Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnD65400Áp dụng cho 01 vị trí
78Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnD50200Áp dụng cho 01 vị trí
79Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngC97200Áp dụng cho 01 vị trí
80Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngC56200Áp dụng cho 01 vị trí
81Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngC65400Áp dụng cho 01 vị trí
82Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]D65400Áp dụng cho 01 vị trí
83Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]D50200Áp dụng cho 01 vị trí
84Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]D97200Áp dụng cho 01 vị trí
85Chụp Xquang HirtzD65400Áp dụng cho 01 vị trí
86Chụp Xquang HirtzD50200Áp dụng cho 01 vị trí
87Chụp Xquang hàm chếch một bênC65400Áp dụng cho 01 vị trí
88Chụp Xquang hàm chếch một bênC50200Áp dụng cho 01 vị trí
89Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnC65400Áp dụng cho 01 vị trí
90Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnC50200Áp dụng cho 01 vị trí
91Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
92Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngD50200Áp dụng cho 01 vị trí
93Chụp Xquang Chausse IIIC65400Áp dụng cho 01 vị trí
94Chụp Xquang Chausse IIIC50200Áp dụng cho 01 vị trí
95Chụp Xquang SchullerC65400Áp dụng cho 01 vị trí
96Chụp Xquang SchullerC50200Áp dụng cho 01 vị trí
97Chụp Xquang StenversC65400Áp dụng cho 01 vị trí
98Chụp Xquang StenversC50200Áp dụng cho 01 vị trí
99Chụp Xquang khớp thái dương hàmC65400Áp dụng cho 01 vị trí
100Chụp Xquang khớp thái dương hàmC50200Áp dụng cho 01 vị trí
101Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)D13100
102Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)D18900
103Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)C65400Áp dụng cho 01 vị trí
104Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)C50200Áp dụng cho 01 vị trí
105Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)C65400Áp dụng cho 01 vị trí
106Chụp Xquang mỏm trâmC65400Áp dụng cho 01 vị trí
107Chụp Xquang mỏm trâmC50200Áp dụng cho 01 vị trí
108Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
109Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
110Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
111Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênC97200Áp dụng cho 01 vị trí
112Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênC69200Áp dụng cho 01 vị trí
113Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênC50200Áp dụng cho 01 vị trí
114Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênC65400Áp dụng cho 01 vị trí
115Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thếC122000Áp dụng cho 01 vị trí
116Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2C50200Áp dụng cho 01 vị trí
117Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2C97200Áp dụng cho 01 vị trí
118Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2C65400Áp dụng cho 01 vị trí
119Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchD97200Áp dụng cho 01 vị trí
120Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchD69200Áp dụng cho 01 vị trí
121Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchD56200Áp dụng cho 01 vị trí
122Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchD65400Áp dụng cho 01 vị trí
123Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
124Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
125Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
126Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
127Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênD97200Áp dụng cho 01 vị trí
128Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênD69200Áp dụng cho 01 vị trí
129Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênD56200Áp dụng cho 01 vị trí
130Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênD65400Áp dụng cho 01 vị trí
131Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
132Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
133Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
134Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
135Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnC97200Áp dụng cho 01 vị trí
136Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnC69200Áp dụng cho 01 vị trí
137Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnC56200Áp dụng cho 01 vị trí
138Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnC65400Áp dụng cho 01 vị trí
139Chụp Xquang cột sống thắt lưng De SèzeC65400Áp dụng cho 01 vị trí
140Chụp Xquang cột sống thắt lưng De SèzeC56200Áp dụng cho 01 vị trí
141Chụp Xquang cột sống thắt lưng De SèzeC50200Áp dụng cho 01 vị trí
142Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngC97200Áp dụng cho 01 vị trí
143Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngC69200Áp dụng cho 01 vị trí
144Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngC56200Áp dụng cho 01 vị trí
145Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngC65400Áp dụng cho 01 vị trí
146Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bênC122000Áp dụng cho 01 vị trí
147Chụp Xquang khung chậu thẳngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
148Chụp Xquang khung chậu thẳngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
149Chụp Xquang khung chậu thẳngD50200Áp dụng cho 01 vị trí
150Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchD65400Áp dụng cho 01 vị trí
151Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchD56200Áp dụng cho 01 vị trí
152Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchD50200Áp dụng cho 01 vị trí
153Chụp Xquang khớp vai thẳngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
154Chụp Xquang khớp vai thẳngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
155Chụp Xquang khớp vai thẳngD50200Áp dụng cho 01 vị trí
156Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchC65400Áp dụng cho 01 vị trí
157Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchC56200Áp dụng cho 01 vị trí
158Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchC50200Áp dụng cho 01 vị trí
159Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
160Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
161Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngD50200Áp dụng cho 01 vị trí
162Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
163Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
164Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
165Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
166Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
167Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchD97200Áp dụng cho 01 vị trí
168Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchD69200Áp dụng cho 01 vị trí
169Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchD56200Áp dụng cho 01 vị trí
170Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchD65400Áp dụng cho 01 vị trí
171Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)D56200Áp dụng cho 01 vị trí
172Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)D65400Áp dụng cho 01 vị trí
173Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)D50200Áp dụng cho 01 vị trí
174Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
175Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
176Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
177Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
178Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchD69200Áp dụng cho 01 vị trí
179Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchD97200Áp dụng cho 01 vị trí
180Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchD56200Áp dụng cho 01 vị trí
181Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchD65400Áp dụng cho 01 vị trí
182Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchD69200Áp dụng cho 01 vị trí
183Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchD97200Áp dụng cho 01 vị trí
184Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchD50200Áp dụng cho 01 vị trí
185Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchD65400Áp dụng cho 01 vị trí
186Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênD56200Áp dụng cho 01 vị trí
187Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênD65400Áp dụng cho 01 vị trí
188Chụp Xquang khớp háng nghiêngC56200Áp dụng cho 01 vị trí
189Chụp Xquang khớp háng nghiêngC65400Áp dụng cho 01 vị trí
190Chụp Xquang khớp háng nghiêngC50200Áp dụng cho 01 vị trí
191Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
192Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
193Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
194Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
195Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchD69200Áp dụng cho 01 vị trí
196Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchD97200Áp dụng cho 01 vị trí
197Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchD56200Áp dụng cho 01 vị trí
198Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchD65400Áp dụng cho 01 vị trí
199Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèC69200Áp dụng cho 01 vị trí
200Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèC97200Áp dụng cho 01 vị trí
201Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèC56200Áp dụng cho 01 vị trí
202Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèC65400Áp dụng cho 01 vị trí
203Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngD69200Áp dụng cho 01 vị trí
204Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
205Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
206Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
207Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchD69200Áp dụng cho 01 vị trí
208Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchD97200Áp dụng cho 01 vị trí
209Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchD56200Áp dụng cho 01 vị trí
210Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchD65400Áp dụng cho 01 vị trí
211Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchD69200Áp dụng cho 01 vị trí
212Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchD97200Áp dụng cho 01 vị trí
213Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchD56200Áp dụng cho 01 vị trí
214Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchD65400Áp dụng cho 01 vị trí
215Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
216Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngD97200Áp dụng cho 01 vị trí
217Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
218Chụp Xquang ngực thẳngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
219Chụp Xquang ngực thẳngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
220Chụp Xquang ngực thẳngD50200Áp dụng cho 01 vị trí
221Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênD56200Áp dụng cho 01 vị trí
222Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênD65400Áp dụng cho 01 vị trí
223Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênD50200Áp dụng cho 01 vị trí
224Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngC69200Áp dụng cho 01 vị trí
225Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngC97200Áp dụng cho 01 vị trí
226Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngC56200Áp dụng cho 01 vị trí
227Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngC65400Áp dụng cho 01 vị trí
228Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchC69200Áp dụng cho 01 vị trí
229Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchC97200Áp dụng cho 01 vị trí
230Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchC56200Áp dụng cho 01 vị trí
231Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchC65400Áp dụng cho 01 vị trí
232Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnD56200Áp dụng cho 01 vị trí
233Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnD65400Áp dụng cho 01 vị trí
234Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnD50200Áp dụng cho 01 vị trí
235Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngD101000
236Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngD224000
237Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngD56200Áp dụng cho 01 vị trí
238Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngD65400Áp dụng cho 01 vị trí
239Siêu âm tại giườngD43900
240Nội soi tai mũi họngC104000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
241Nội soi tai mũi họngC40000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
242Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)D73000
243Điện tim thườngD32800
244Đo độ lồi mắt bằng thước đo HertelC54800
245Test thử cảm giác giác mạcC39600
246Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểmC28800
247Đo sắc giácC65900
248Đo khúc xạ máyC9900
249Đo độ lácC63800
250Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)D25900
251Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng InsulinC130000
252Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngC63500
253Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự độngC63500
254Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin)  phương pháp thủ côngC55300
255Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự độngC40400
256Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.C40400
257Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự độngC40400
258Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự độngC40400
259Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự độngC56500
260Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự độngC56500
261Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngC102000
262Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự độngC102000
263Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)C28800
264Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)D14900
265Sức bền thẩm thấu hồng cầuC38000
266Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)D36900
267Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)C40400
268Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)C46200
269Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)C65800
270Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)C26400
271Tìm mảnh vỡ hồng cầuC17300
272Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơC17300
273Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)D36900
274Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)C36900
275Tìm giun chỉ trong máuD34600
276Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)C23100
277Máu lắng (bằng máy tự động)C34600
278Tìm tế bào HargravesC64600
279Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)D43100
280Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)B43100
281Cặn AddisC43100
282Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngC56000
283Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự độngC91600
284Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào họcC159000
285Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâmC17300
286Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kếC30000
287Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)C34600
288Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)C40400
289Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)C39100
290Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máuC23100
291Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máuC20700
292Định lượng Acid Uric [Máu]C21500Mỗi chất
293Định lượng Albumin [Máu]C21500Mỗi chất
294Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]C21500Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
295Đo hoạt độ Amylase [Máu]C21500Mỗi chất
296Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]B75400
297Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]B91600
298Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]C21500Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
299Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]C21500Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
300Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]C21500Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
301Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]C21500Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
302Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]C21500Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
303Định lượng Calci toàn phần [Máu]C12900
304Định lượng Calci ion hoá [Máu]C16100Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
305Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]C26900
306Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)C26900
307Định lượng Creatinin (máu)C21500Mỗi chất
308Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]B32300
309Định lượng Glucose [Máu]C21500Mỗi chất
310Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]C19200
311Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]C26900
312Định lượng Protein toàn phần [Máu]C21500Mỗi chất
313Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]C26900
314Định lượng Urê máu [Máu]C21500Mỗi chất
315Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]D43100
316Định lượng Amylase (niệu)C37700
317Định lượng Axit Uric (niệu)C16100
318Định lượng Canxi (niệu)C24600
319Định lượng Creatinin (niệu)C16100
320Định lượng Dưỡng chấp [niệu]C26900
321Định tính Dưỡng chấp [niệu]C21500
322Định lượng Glucose (niệu)C13900
323Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]D43100
324Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]D43100
325Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]D43100
326Định tính Codein (test nhanh) [niệu]D43100
327Định lượng Phospho (niệu)C20400
328Định tính Phospho hữu cơ [niệu]D6300
329Định tính Porphyrin [niệu]D53100
330Định lượng Protein (niệu)C13900
331Định tính Protein Bence -jones [niệu]D21500
332Định lượng Urê (niệu)C16100
333Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)D27400
334Định lượng Clo (dịch não tuỷ)C22500
335Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)C12900
336Phản ứng Pandy [dịch]C8500
337Định lượng Protein (dịch não tuỷ)C10700
338Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]C21500Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
339Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)C26900
340Định lượng Creatinin (dịch)C21500Mỗi chất
341Định lượng Glucose (dịch chọc dò)C12900
342Định lượng Protein (dịch chọc dò)C21500Mỗi chất
343Phản ứng Rivalta [dịch]C8500
344Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)C26900
345Đo tỷ trọng dịch chọc dòC4700
346Đo tỷ trọng dịch chọc dòC27400
347Định lượng Urê (dịch)C21500Mỗi chất
348Định lượng CRPC53800
349Đường máu mao mạchC15200
350Phản ứng CRPC21500
351Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)C25800
352Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogenC6300
353Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tínhC9600
354Bilirubin định tínhC6300
355Canxi, Phospho định tínhC6300
356Urobilin, Urobilinogen: Định tínhC6300
357Vi khuẩn nhuộm soiD68000
358Vi khuẩn test nhanhD238000
359Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thườngC238000
360Vi khuẩn kháng thuốc định tínhC196000
361Vi hệ đường ruộtD29700
362AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-NeelsenD68000
363AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quangC65600
364Mycobacterium tuberculosis MantouxD11900
365Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP XpertC342000
366Mycobacterium leprae nhuộm soiC68000
367Vibrio cholerae soi tươiD68000
368Vibrio cholerae nhuộm soiD68000
369Neisseria gonorrhoeae nhuộm soiD68000
370Neisseria meningitidis nhuộm soiD68000
371Chlamydia test nhanhD71600
372Helicobacter pylori Ag test nhanhD156000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
373Leptospira test nhanhD138000
374Mycoplasma hominis test nhanhD238000
375Salmonella WidalC178000
376Streptococcus pyogenes ASOD41700
377Treponema pallidum soi tươiD68000
378Treponema pallidum nhuộm soiC68000
379Treponema pallidum test nhanhD238000
380Ureaplasma urealyticum test nhanhC238000
381Virus test nhanhD238000
382HBsAg test nhanhD53600
383HBsAb test nhanhD59700
384HBcAb test nhanhD59700
385HBeAg test nhanhD59700
386HBeAb test nhanhD59700
387HCV Ab test nhanhD53600
388HAV Ab test nhanhD119000
389HEV Ab test nhanhD119000
390HIV Ab test nhanhD53600
391HIV Ag/Ab test nhanhD98200Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
392Dengue virus NS1Ag test nhanhD130000
393Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanhD130000
394Dengue virus IgA test nhanhD238000
395Dengue virus IgM/IgG test nhanhD130000
396EV71 IgM/IgG test nhanhD114000
397Influenza virus A, B test nhanhD170000
398Rotavirus test nhanhD178000
399Rubella virus Ab test nhanhD149000
400Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươiD38200
401Hồng cầu trong phân test nhanhD65600
402Đơn bào đường ruột soi tươiD41700
403Đơn bào đường ruột nhuộm soiD41700
404Trứng giun, sán soi tươiD41700
405Trứng giun soi tập trungD41700
406Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươiD41700
407Cryptosporidium test nhanhD238000
408Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanhD238000
409Trichomonas vaginalis soi tươiD41700
410Trichomonas vaginalis nhuộm soiC41700
411Vi nấm soi tươiD41700
412Vi nấm test nhanhD238000
413Vi nấm nhuộm soiC41700
414Cryptococcus test nhanhD113000
415Tế bào học dịch màng bụng, màng timC159000
416Tế bào học dịch màng khớpC159000
417Tế bào học nước tiểuC159000
418Tế bào học đờmC159000
419Nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouC349000
420Nhuộm Diff – QuickC159000
421Nhuộm May Grunwald – GiemsaC159000
422Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônB3710000
423Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cmC1126000
424Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cmB1126000
425Cắt u da đầu lành, đường kính từ  5 cm trở lênB1126000
426Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cmC705000
427Cắt u cơ vùng hàm mặtB2627000
428Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cmB3144000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
429Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmB2627000
430Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmC2627000
431Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ  2-5 cmC3144000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
432Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừaC4289000
433Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụngC2832000
434Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đònC3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
435Nối gân gấpB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
436Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giảnC3325000
437Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biênB2318000
438Phẫu thuật u thần kinh trên daC705000
439Phẫu thuật u thần kinh trên daC1126000
440Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnC6799000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
441Phẫu thuật điều trị mảng sườn di độngC6686000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
442Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại viD2851000
443Gỡ dính sau mổ lạiC2498000
444Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụngC2832000
445Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênC3258000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
446Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácC3258000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
447Phẫu thuật cắt u thành bụngC1965000
448Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổC2612000
449Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tayB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
450Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tayB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
451Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tayB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
452Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận độngB4616000
453Phẫu thuật vết thương bàn tayB1965000
454Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗiB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
455Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấpB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
456Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
457Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tayB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
458Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tayB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
459Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
460Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayB2318000
461Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, VB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
462Khâu phục hồi tổn thương gân duỗiB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
463Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayB2758000
464Thương tích bàn tay phức tạpB4616000
465Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chânB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
466Phẫu thuật tổn thương gân AchilleB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
467Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sauB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
468Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
469Phẫu thuật điều trị đứt gân AchilleB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
470Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tayB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
471Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chânB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
472Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạpB4616000
473Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)B2318000
474Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớnB3268000
475Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ emB2886000
476Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớnB4010000
477Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ emB4010000
478Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmB1126000
479Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmB1234000
480Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cmB705000
481Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmB1126000
482Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cmB1234000
483Cắt u cơ vùng hàm mặtB2627000
484Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmC1234000
485Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cmB1234000
486Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnC2761000
487Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cmB2754000
488Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmB1784000
489Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lênB2945000
490Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạpB4027000
491Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)B4307000
492Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)B4307000
493Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)C4202000
494Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cungC4838000
495Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànB3876000
496Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khốiB3876000
497Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phầnC3876000
498Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cungC3507000
499Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choángC3725000
500Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangC3766000
501Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônB3710000
502Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗC3325000
503Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cậnC3325000
504Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtC2998000
505Cắt u máu vùng đầu mặt cổC3093000
506Nối gân duỗiC2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
507Mở khí quản thường quyC719000
508Mở khí quảnC719000
509Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)C740000
510Cắt bỏ túi lệC840000
511Phẫu thuật mộng đơn thuầnC870000
512Khâu phục hồi bờ miC693000
513Khâu phủ kết mạcC638000
514Bơm hơi tiền phòngC1112000
515Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiB925000
516Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiB422000
517Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiB795000
518Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiB565000
519Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răngB535000
520Nắn sai khớp thái dương hàmC103000
521Chích nhọt ống tai ngoàiC186000
522Chích áp xe thành sau họngC729000
523Chích áp xe thành sau họngC263000
524Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mêC3771000Đã bao gồm dao cắt.
525Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mêC1085000
526Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩC3040000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
527Phẫu thuật nạo VA gây mêC790000
528Làm lại thành âm đạo, tầng sinh mônC2844000
529Cắt u phần mềm vùng cổB2627000
530Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cmC705000
531Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cmC2927000
532Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới  5 cmC2627000
533Cắt nang răng đường kính dưới 2 cmC2927000
534Cắt polyp ống taiC1990000
535Cắt polyp ống taiC602000
536Cắt u nang buồng trứng xoắnC2944000
537Cắt u nang buồng trứngC2944000
538Cắt u nang buồng trứng và phần phụC2944000
539Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụC2944000
540Cắt u thành âm đạoC2048000
541Bóc nang tuyến BartholinC1274000
542Cắt u vú lành tínhC2862000
543Mổ bóc nhân xơ vúC984000
544Nạo vét lỗ đáo có viêm xươngC628000
545Phẫu thuật viêm ruột thừaC2561000
546Cắt đoạn ruột nonC4629000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
547Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giảnC2562000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
548Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩC2562000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
549Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏC2562000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
550Cắt polype trực tràngC1038000
551Cắt u nang buồng trứngB2944000
552Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹtB3258000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
553Mổ lấy sỏi bàng quangC4098000
554Mở thông bàng quangC373000
555Khâu vết thương âm hộ, âm đạoB257000
556Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bênC3258000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
557Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoànC186000
558Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-CollesB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
559Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayC3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
560Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tayC2887000
561Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tayC3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
562Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tayC3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
563Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tayC3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
564Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận độngB2925000
565Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bànB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
566Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tayC2887000
567Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vítC3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
568Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chèC3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
569Găm Kirschner trong gãy mắt cáB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
570Kết hợp xương trong trong gãy xương mácB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
571Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chânB3750000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
572Gỡ dính gânB2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
573Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuầnB2887000
574Nối gân duỗiC2963000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
575Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²C2790000
576Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuậtC1731000
577Rút chỉ thép xương ứcC1731000
578Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngựcC2887000
579Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổC2887000
580Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng náchC2887000
581Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹnC2887000
582Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổiC1756000
583Phẫu thuật cắt u thành ngựcC1965000
584Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngựcC1965000
585Lấy sỏi bàng quangC4098000
586Dẫn lưu nước tiểu bàng quangC1751000Chưa bao gồm sonde JJ.
587Dẫn lưu áp xe khoang RetziusC1751000Chưa bao gồm sonde JJ.